DANH SÁCH CCSLSQN

1 – Năm học 1946-1947

1 Phaolô Huỳnh Bổ Gia chiểu Đã qua đời
2 Ca Quảng Ngãi
3 Phêrô Nguyễn Văn Chương Nhà đá USA
4 NguyễnThành Tâm (Du) Kỳ Bương USA
5 Nguyễn Đình Đông Gò Thị
6 Anrê Nguyễn Bá Đương Gò Xoài LM nước ngoài
7 Hạng Quảng Ngãi
8 Phan Thanh Hương Hội Đức USA
9 Phêrô Hoàng Kym Gò Thị LM Qui Nhơn
10 Nguyễn Khiêm Gò Thị
11 Đôm. Nguyễn Quang Lân Quảng Ngãi
12 Luân Nước Nhỉ
13 Louis Nguyễn Đình Luyện Nhà Đá
14 Nguyễn Văn Mẫn Gia Hựu Đã qua đời
15 Antôn Hoàng Tiến Nam Gò Thị LM Nha Trang
16 Joakim Dương Văn Nên Nhà Đá Đã qua đời
17 Trần Đình Nghị Gia Hựu
18 Tín Ân Dinh
19 Trương Văn Tiên Nhà Đá
20 Alberto Phan Bá Trác Nhà Đá USA
21 Joakim Nguyễn Quang Tâm (Trọng) Nhà Đá
22 Yên Nam Bình
23 Xưa Nam Bình

2 – Năm học 1949-1950

1 Phêrô Nguyễn Soạn ĐGM Q/Nhơn
2 LM Huỳnh Đắc Nhì Đã qua đời
3 Anh Nguyễn Ngọc Xuân USA 1949-1952
4 Anh Nguyễn Triệu USA 1949-1952
5 Anh Nguyễn Trọng Thái USA 1949-1952
6 Anh Nguyễn Cao Quí USA 1949-1952
7 Anh Trương Thanh Minh USA 1949-1952
8 Anh Nguyễn Đình Đệ (Hiến) USA 1949-1952
9 Anh Nguyễn Minh Cảnh USA 1949-1952
10 Anh Vũ Văn An USA 1949
3 – Năm học 1955-1956

1 Joseph Nguyễn Chính Gia Hựu Ng: Hữu Ngợi
2 Ignatius Nguyễn Ngọc Tước Lạc Điền Ng: Hữu Sanh
3 Anrê Huỳnh Thanh Khương Gò Thị Huỳnh Đg Các
4 Petrus Võ Đình Lý Nhà Đá Lê Văn Ly
5 Franc. Võ Thành Bút Gia Hựu Ng: Khắc Miễn
6 Petrus Huỳnh Kim Chương Gia Hựu Đoàn Kim Hiền
7 Petrus Nguyễn Văn Nhàn Gia Hựu Trương Đắc Cần
8 Petrus Hoàng Long Ấn Vân Đỏa Ng: Đình Thuận
9 Jacobus Trương Kim Chi Trung Tín Phan Văn Như
10 Joakim Nguyễn Hoàng Trí Kim Châu Nguyễn Văn Ái
11 Lucianus Bạch Quang Cậy Cù Và Bùi Đức
12 Petrus Bùi Huy Bích Gia Hựu Bùi Đức
13 Petrus Huỳnh Bá Nghị Gò Thị Phan Văn Hoa
14 Ignatius Nguyễn Hữu An Gia Hựu Ng: Xuân Văn
15 Antonius Nguyễn Trường Thăng An Ngãi Ng: Xuân Văn
16 (Ant. Thăng từ Chủng viện Nha Trang
chuyển về năm Đệ Tứ 1959-1960)
4 – Năm học 1956-1957

1 Steph. Dương Thành Thăm Ngọc Thạnh Trịnh Hòa Đại
2 Dom. Phanh Minh Tâm Võ Dõng Vũ Ngọc Trân
3 Thomas Nguyễn Kim Toàn Cái Sắn ĐC.Phạm N Chi
4 Fran.X. Nguyễn Đình Sáng Vinh Nguyễn Du
5 Joachim Võ Đình Diện Sông Cạn Nguyễn Sĩ Tư
6 Paulus Phạm Thanh Khuông Phú Hiệp Hà Đức Toán
7 Ludovicus Nguyễn Uy Cận Nhà Đá Lê Văn Ly
8 Dominicus Phạm Quang
(Minh Thủy) Cẩn Tân Mai Đỗ Trọng Kim
9 Joannes Leon Lê Trình Gia Định Phạm Minh Công
10 Thaddaeus Nguyễn Văn Tân Cồn Dầu Ng: Hữu Mừng
11 Petrus Trần Công Ngạn An Ngãi Ng: Hữu Ngợi
12 J. Baptista Võ Thành Trí Gia Hựu Ng: Khắc Miễn
13 Joannes Võ Ngọc Biên Phú Nhuận Mai Văn Diện
14 Joseph Hà Xuân Hy Tam Tòa Ng: Văn Hiển
15 Joseph Nguyễn Thủ Trung Tín Phan Văn Như
16 Joseph Nguyễn Văn Khanh Đại an Nguyễn X. Bàng
17 Petrus Phạm Công Tòa Trà Kiệu Nguyễn Hộ
18 Joseph Đinh Thân Đa Tân Mai ĐC. Phạm N Chi
19 Joseph NguyễnNgọc Thể Lạc Điền Nguyễn Bảo
20 Carobus Hoàng Quang Huệ Vinh Ng: Văn Dũng
21 Franc. X. Nguyễn Đình Thích An Ngãi Huỳnh Nhẫn
22 Simon Nguyễn Tấn Pháp Vân Đỏa Nguyễn H. Nhu
23 Joseph Đinh Thế Tuyền Võ Dõng Đỗ Trọng Kim
24 Petrus Nguyễn Văn Bút Nhà Đ0á Lê Văn Ly
25 Simon Nguyễn Văn Mẫu Mỹ Thạch Ng: Công Sử
26 Paulus Huỳnh Đức Trà Kiệu Ng: Đh. Thuận
27 Franc. X. Phạm Chí Tồn Hòa Ninh Phạm Sĩ Tăng
28 Petrus Hồ Ngọc Gia Hựu Ng: Khắc Miễn

5 – Năm học 1957-1958

1 Petrus Ngô Đạt (Thành Diệu) Cồn Dầu Ng: Hữu Mừng
2 Paulus Lương Đại Nước Nhỉ Trịnh Hoài Ân
3 Petrus Lê Tân Tiến Kim Châu Phan Ngọc Lễ
4 Paulus Nguyễn Lương Hòa Ninh Hoàng Ngọc Hồ
5 J. Bosco Nguyễn Hữu Luận Đà Nẵng Ng: Quang Báu
6 Joseph Phạm Cảnh Đáng Trà Kiệu Ng: Đình Hiến
7 Joachim Trần Kim Thượng Cồn Dầu Ng: Hữu Mừng
8 Simon Lê Văn Trượng Đồng Quả Lê Như Hảo
9 F. X. Trần Ngọc Cẩn Phú Thạnh Trần Ngọc Châu
10 Joseph Phạm Quỳnh Nam Hưng Ng: Đăng Quang
11 Joachim Lê Quang Hiền Đà Nẵng Trịnh Hòa Đại
12 Petrus Ngô Đình Khoa Thanh Bồ Ng:Thanh Hòa
13 F. X. Nguyễn Hữu Thất Nước Nhỉ Trịnh Hoài Ân
14 Joseph Nguyễn Văn Thông Cái Sắn Mai Xuân Triết
15 Petrus Trần Ngọc Bửu Phú Thạnh Trần Ngọc Châu
16 Simon Võ Đình Cần Sông Cạn Nguyễn Sĩ Tư
17 Stephan. Đoàn Công Bổn Nước Nhỉ Trịnh Hoài Ân
18 J. B. Võ Cao Trạng (Sang) Ngọc Thạnh Ng: Văn Tới
19 J. B. Võ Thanh Đạm Gia Hựu Trần Anh Tước
20 Joseph Phạm Cảnh Ngọc Trà Kiệu Béliard
21 Simon Phạm Ngọc Trầm Mỹ Thạch Ng: Công Sử
22 Petrus Huỳnh Lý Cồn Dầu Ng: Hữu Mừng
23 Thadd. Nguyễn Văn Ba Mằng Lăng Nguyễn Sồ
24 Joseph Nguyễn Đình Sứ Nhà Đá Ng: Hữu Sanh
25 Antonius Nguyễn Đức Tuế Trung Tín Trần Đức Tuấn
26 Petrus Nguyễn Lang Phú Thượng Phan V Hoàng
27 Aloisius Nguyễn Thanh Luy Phú Hòa Bùi Đức
28 Anton. Vũ Ngọc Trì Quảng Ngãi Nguyễn Du
29 Thadd. Trần Binh Cồn Dầu Ng: Hữu Mừng
30 Paulus Nguyễn Ngọc Chính Gò Thị Ng: Trọng Huấn
31 Aloisius Phan Giới Hoằng Phước Nguyễn Du
32 Joachim Huỳnh Kim Trúc Kim Châu Phan Ngọc Lễ
33 Paulus Nguyễn Ngọc Lưỡng Trung tín Ng: Anh Thọ
34 Anton. Nguyễn Quờn Gia Hựu Trần Anh Tước
35 Paul Huynh Thanh Tan –  Dong Qua Lm Le Nhu Hao

6 – Năm học 1958-1959

1 Ignatus Nguyễn Hữu Ấu (Long) Gia Hựu Trần Anh Tước
2 Petrus Nguyễn Duy Tân (Viên) Kim Châu Ng: Văn Quyển
3 Petrus Nguyễn Thạnh Gia Hựu Trần Anh Tước
4 Petrus Lê Đình Chiến Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
5 Joseph Phan Văn Phúc Cầu Rầm Vũ Ngọc Nhã
6 Michael Phạm Văn Ánh Trà Kiệu Ng: Hữu Sanh
7 Lucas Hứa Văn Quang La Nang Võ Hữu Tư
8 J. B. Nguyễn Hữu Quang Chính Trạch Ngô Đình Phú
9 Joannes Trần Văn Tuyên Hà Nam Tô Đình Sơn
10 Petrus Nguyễn Hưng Đạo Mằng Lăng Huỳnh Mẫn
11 Petrus Nguyễn Minh Ngọt Đồng Dài Đoàn Kim Hiền
12 Petrus Lê Văn Kỷ (Hùng) Gia Hựu Trần Anh Tước
13 Andreas Nguyễn Ngọc Tấn Trung Tín Bùi Đức
14 Antonius Nguyễn Văn Hiển Tân Dinh Võ Ngọc Nhã
15 Joseph Phan Công Bộ Trà Kiệu Ng: Đình Thuận
16 Jacobus Nguyễn Văn Xướng Trung Tín Bùi Đức
17 Stephan. Trần Ân Cồn Dầu Ng: Hữu Mừng
18 Paulus Nguyễn Đình Chương Cù Và Huỳnh Sánh
19 Simon Phan Thanh Thế Hoằng Phước Lê Văn Ly
20 Francisc. Nguyễn Khánh Vân Vĩnh Điện Ng: Đình Thuận
21 Petrus Mai Văn Đồng Tân Dinh Ng: Công Sử
22 Petrus Nguyễn Hiến Chính Trạch Ngô Đình Phú
23 Philipp. Lê Văn Hùng Trà Kiệu Ng: Đình Hiến
24 Francisc. Trần Dũng Đồng Dài Ng: Xuân Văn
25 Philipp. Nguyễn Ngọc Thành Trà Kiệu Ng: Đình Hiến
26 Joseph Nguyễn Đình Hoa Gò Thị Ng: Văn Tới
27 Francisc. Võ Thành Đào Bàu Gốc Tô Đình Tiên
28 Andreas Phạm Đình Huấn Phú Vang Ng: Kim Ngọc
29 Petrus Nguyễn Thuộc Tân Dinh Ng: Thanh Long
30 Alphons. Nguyễn Thị Trà Kiệu Ng: Đình Hiến
31 Petrus Nguyễn Văn Mai Tân Dinh Ng: Thanh Long
32 Antonius Bùi Minh Đức Đồng Dài Đoàn Kim Hiền
33 Ludovic. Lê Quang Minh Tân Dinh Ng: Thanh Long
34 Stephan. Lê Văn Mẫn Nhà Đá Ng: Vĩnh Lưu
35 Paulus Huỳnh Ngọc Thám Nhà Đá Ng: Vĩnh Lưu
36 Petrus Nguyễn Văn Tri Gò Thị Ng: Trọng Huấn
37 Petrus Nguyễn Văn Tuấn Nhà Đá Ng: Vĩnh Lưu
38 Simon Huỳnh Kim Ngọc Sông Cạn Nguyễn Sĩ Tư
39 Jacobus Đặng Công Anh Tân Lộc Nguyễn Cơ
40 Giuse Cao Văn Cường TCV Tân Phước Tự Nhập Làng Sông năm 1963
41 Phao lồ Hồ Khắc Phú TCV Tân Phước Tự Nhập Làng Sông năm 1963
7 – Năm học 1959-1960

1 Joseph Sen Nhà Đá Nguyễn Vĩnh Lưu
2 Joan Bapt. Hiền Tân Dinh Võ Ngọc Nhã
3 Paulus Khoa Gò Thị Phan Văn Hoa
4 Petrus Hiến Chính Trạch Nguyễn Đình Hiến
5 Paulus Nhơn Gia Hựu Trương Đắc Cần
6 Paulus Thám Nhà Đá Nguyễn Vĩnh Lưu
7 Philippus Nhiều La Nang Võ Hữu Tư
8 Joachim Sang Hội Đức Đoàn Kim Hiền
9 Michael Phong Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
10 Petrus Bửu Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
11 Paulus Hoàng Lệ Sơn Trần Đức Tuấn
12 Petrus Dũng La Nang Võ Hữu Tư
13 Joseph Thiều Vân Đỏa Trần Ngọc Huờn
14 Franc. X. Liêm Đà Nẵng Nguyễn Xuân Văn
15 Petrus Hưng Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
16 Petrus Thành Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
17 Petrus Lại Gia Hựu Nguyễn Du
18 Petrus Sanh Tân Dinh Nguyễn Thanh Long
19 Petrus Tuấn Tân Dinh Nguyễn Thanh Long
20 Petrus Giá Nha Trang Lê Văn Ấn
21 Petrus Tri Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
22 Joannes Điệp Trung Tín Bùi Đức
23 Petrus Danh Tân Dinh Nguyễn Thanh Long
24 Franciscus Đa Nước Nhỉ Trịnh Hoài Ân
25 Joseph Minh Trà Câu Nguyễn Văn Bích
26 Paulus Tôn Kim Châu Nguyễn Văn Quyển
27 Simon Lợi La Nang Võ Hữu Tư
28 Petrus Hùng Mằng Lăng Nguyễn Sồ
29 Joseph Linh Tân Dinh Nguyễn Thanh Long
30 Petrus Khiết Nhà Đá Nguyễn Vĩnh Lưu
31 Petrus Chiến Nhà Đá Nguyễn Vĩnh Lưu
32 Petrus Cảnh Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
33 Michael Lâm Lạc Điền Nguyễn Bảo
34 Joseph Quyền Nước Nhỉ Trịnh Hoài Ân
35 Benedictus Hoa Tân Dinh Nguyễn Thanh Long
8 – Năm học 1960-1961

1 Joseph Cử Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
2 Franc. X. Cường Chính Trạch Ngô Đình Phú
3 Petrus Khánh Tuy Hòa Nguyễn Qg Minh
4 Joseph Duy Qui Nhơn Huỳnh Kim Lăng
5 Petrus Son Kỳ Tân Nguyễn Đức Minh
6 Thomas Sơn Mằng Lăng Nguyễn Đình Tịch
7 Jacobus Tuấn Đồng Quả Nguyễn Hoàng Nhu
8 Petrus Sâm Tuy Hòa Nguyễn Thế Nhân
9 Andreas Khánh Qui Nhơn Nguyễn Đình Tịch
10 Joseph Hưởng Hội Đức Đoàn Kim Hiền
11 Petrus Đương La Nang Nguyễn Tưởng
12 Joseph Điển Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
13 Petrus Nhứt Đồng Dài Huỳnh Văn Hóa
14 Dominicus Giá Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
15 Franc. X. Tý Văn Tứ Lê Trọng Nghĩa
16 Stephanus Lực Bình Cang Paul Valour
17 Paulus Văn Kỳ Tân Nguyễn Đức Mân
18 Aloisius Mẫn Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
19 Franc. X. Sư Cồn Dầu Nguyễn Hữu Mừng
20 Joseph Phượng Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
21 Joseph Bình Trung Tín Khổng Văn Giám
22 Petrus Chương Tuy Hòa Nguyễn Quang Minh
23 Petrus Sơn Kim Châu Nguyễn Thanh Long
24 Philippus Tiến Tân Dinh Đinh Đức Hậu
25 Matthias Ơn Nam Bình Nguyễn Quang Hiền
26 Thomas Xuân Cồn Dầu Nguyễn Hữu Mừng
27 Petrus Dũng Vân Đỏa Trần Ngọc Huờn
28 Stephanus Long Nam Bình Nguyễn Quang Hiền
29 Petrus Đức Gò Thị Nguyễn Sồ
30 Augustin. Trực Nhà Đá Nguyễn Vĩnh Lưu
31 Paulus Đồng Mằng Lăng Nguyễn Quang Báu
32 Polycarpus Hùng Nha Trang Trần Năng Luật
33 Joseph Đáng Gia Hựu Nguyễn Hữu Ngợi
34 Thomas Chánh Hội Đức Đoàn Kim Hiền
35 Petrus Hùng Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
36 Joachim Thăng Hội Đức Đoàn Kim Hiền
37 Petrus Chiến Đức Lợi Trần Đức Triều
38 Joseph Toàn Đà Nẵng Lê Văn Ấn
39 Simon Liễu Cồn Dầu Nguyễn Hữu Mừng
40 Joseph Luận Đà Nẵng Lê Văn Ấn
41 Petrus Long Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
42 Joseph Thái Nước Nhỉ Đoàn Kim Hiền
43 Jacoubus Cẩn Tuy Hòa Nguyễn Thế Nhân
44 Simon Triều Đồng Quả Nguyễn Hoàng Nhu
45 Jacobus Sơn Tam Kỳ Nguyễn Quang Xuyên
46 Jacobus Lành Ái Nghĩa Nguyễn Văn An

9 – Năm học 1961-1962

1 Joan Bapt. Hoa Nhà Đá Nguyễn Thanh Bình
2 Damianus Phụng Gia Hựu Nguyễn Du
3 Thomas Hoàng Gia Hựu Nguyễn Du
4 Philippus Ri Vân Đỏa Trần Ngọc Huờn
5 Joseph Hiền Tân Dinh Nguyễn Hộ
6 Paulus Chánh Gia Hựu Trương Đắc Cần
7 Petrus Đức Gò Thị Nguyễn Sồ
8 Joan. Bapt. Chính Mằng Lăng Nguyễn Thanh Bình
9 Philippus Tiến Tân Dinh Nguyễn Vĩnh Lưu
10 Antonius Thanh Sông Cạn Nguyễn Thanh Bình
11 Petrus Phòng Qui Nhơn Phạm Sĩ Tăng
12 Joseph Nhu Đà Nẵng Bùi Ngọc Trợ
13 Petrus Phiên Qui Nhơn Phạm Sĩ Tăng
14 Matthias Luận Gia Hựu Nguyễn Du
15 Bernardus Chi Tuy Hòa Tô Đình Sơn
16 Petrus Long Trà Câu Nguyễn Văn Bích
17 Petrus Chiến ĐứcLợi Trần Đức Triều
18 Andreas Minh Hội An Lê Trung Hậu
19 Joseph Sơn Sơn Trà Trần Quang Diêm
20 Joan. Bapt. Hạnh Tân Dinh Phan Ngọc Lễ
21 Paulus Ánh Đức Lợi Trần Đức Triều
22 Paulus Hân Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
23 Joachim Hùng Mỹ Thạch Cao Tấn Truyện
24 Vicentius Hồng Sông Cạn Nguyễn Sĩ Tư
25 Antonius Hưng Kỳ Tân Võ Hoàng Thuần
26 Dominicus Đồng Qui Nhơn Đỗ Bích Ngô
10 – Năm học 1962-1963

1 Joseph Tuệ Đà Nẵng Lê Văn Ấn
2 Franciscus Thích Hội An Nguyễn Tưởng
3 Matthias Khánh Phú Hương Huỳnh Tấn Công
4 Joseph Chính Nha Trang Nguyễn Công Nghị
5 Jacobus Hải Lệ Sơn Trương Đắc Cần
6 Antonius Hoàng La Nang Võ Hữu Tư
7 Franc. X. Mỹ Tuy Hòa Trần Văn Trường
8 Franc. X. Khương Qui Nhơn Phạm Châu Diên
9 Franc. X. Ri Đại Bình Nguyễn Văn Ái
10 Petrus Lợi Nam Bình Nguyễn Sồ
11 Bernardus Sơn Đà Nẵng Đinh Duy Trinh
12 Thomas Quận Kỳ Tân Võ Hoàng Thuần
13 Thomas Chia An Ngãi Nguyễn Đức Mân
14 Bonavent. Chi Phú Vang Võ Ngọc Nhã
15 Petrus Hưng Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
16 Simon Quý Cồn Dầu Nguyễn Đình Hiến
17 Joseph Long Hoa Châu Nguyễn Quang Minh
18 Antonius Hóa Kỳ Tân Võ Hoàng Thuần
19 Franc. X. Khanh Hội Đức Trịnh Hoài Ân
20 Petrus Hiến Gò Thị Nguyễn Quang Hiền
21 Franc. X. Ba Trà Kiệu Nguyễn Thanh Bình
22 Vincentius Ruệ Qui Nhơn Đỗ Bích Ngô
23 Andreas Trang Nhà Đá Phan Văn Hoàng
24 Vincentius Kỳ Thanh Bình Đặng Văn Phương
25 Joseph Bảng Thanh Bình Đặng Văn Phương
26 Joseph Dũng Đà Nẵng Lê Văn Ấn
27 Joan. Bapt. Dũng Quảng Ngãi Phạm Đắc Bằng
28 Gregorius Ngọc Lệ Sơn Trương Đắc Cần
29 Simon Sương Qui Nhơn Nguyễn Xuân Văn
30 Thaddaeus Nam Cồn Dầu Nguyễn Thanh Bình
31 Petrus Tín Hộ Diêm Gauthier
32 Franc. X. Dân Đức Lợi Trần Đức Triều
33 Simon Phương Đà Nẵng Lê Văn Ấn
34 Thaddaeus Xá Đà Nẵng Lê Văn Ấn
35 Joachim Cẩn Nam Bình Nguyễn Quang Hiền
36 Petrus Châu Gia Hựu Trương Đắc Cần
37 Petrus Thọ Hòa Vang Bùi Ngọc Trợ
38 Joseph Khiết Nam Bình Nguyễn Quang Hiền
39 Joan. Bapt. Tín Đức Lợi Trần Đức Triều
40 Thaddaeus Thăng Cồn Dầu Nguyễn Hữu Mừng
41 Antonius Binh Ô Gia Nguyễn Thanh Bình
42 Joan. Bapt. Tân Tuy Hòa Nguyễn Văn Thái
43 Petrus Tấn Tân Dinh Đỗ Bích Ngô
44 Petrus Trưởng Nam Bình Nguyễn Quang Hiền
45 Jacobus Vĩnh Nam An Nguyễn Thanh Long
46 Petrus Thảo Phú Thượng Lê Như Hảo
47 Franc. X. Minh Gò Thị Huỳnh Sánh
48 Jacobus Thám Hoằng Phước NguyễnThành Tri
11 – Năm học 1963-1964

1 Paulus Tu Trà Câu Nguyễn Văn Bích
2 Andreas Quân Nhà Đá Nguyễn Sồ
3 Mathias Khôi Gò Thị Nguyễn Sồ
4 Petrus Thọ Hòa Thuận Bùi Ngọc Trợ
5 Petrus Tùng Nhượng Nghĩa Phạm Trọng Điều
6 Simon Phương Đà Nẵng Lê Văn Ấn
7 Petrus Ca Chính Trạch Ngô Đình Phú
8 Petrus Trưởng Nam Bình Nguyễn Quang Hiền
9 Jacobus Thính Hoằng Phước Nguyễn Trường Cửu
10 Joseph Công Gò Thị Nguyễn Sồ
11 Jacobus Thâm Hoằng Phước Nguyễn Thành Trí
12 Thaddaeus Kiêm Lệ Sơn Trương Đắc Cần
13 Joseph Hiền Gò Thị Nguyễn Sồ
14 Antonius Binh Ô Gia Nguyễn Thanh Bình
15 Michael Hà Chính Trạch Ngô Đình Phú
16 Francicus Trân Đại Bình Lê Văn Ấn
17 Franc. X. Hoàng Phú Hương Nguyễn Xuân Văn
18 Joseph Hàm Quảng Ngãi Huỳnh Tấn Ngoan
19 Joseph Phước Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
20 Franc. X. Hải Gia Hựu Nguyễn Du
21 Franc. X. Minh Gò Thị Nguyễn Hữu Sanh
22 Joseph Trung Đại Bình Nguyễn Văn Ái
23 Joseph Cương Thanh Bình Đặng Văn Phương
24 Joseph Hoạch Gò Thị Nguyễn Bảo
25 Petrus Đề Tuy Hòa Tô Đình Sơn
26 Petrus Huân Đại An Nguyễn Thanh Quý
27 Franc. X. Anh Gia Hựu Nguyễn Du
28 Joseph Lương An Ngãi Nguyễn Đức Mân
29 Petrus Hải Tuy Hoà Trần Hòa
30 Joseph Lộc Đà Lạt Tô Đình Sơn
31 Petrus Luyện Thanh Bình Đặng Văn Phương
32 Vincentius Hiện Chính Trạch Ngô Đình Phú
33 Joseph Quỳnh Gia Yên Phạm Châu Diên
34 Petrus Tòng Tuy Hòa Tô Đình Sơn
35 Petrus Dũng Tuy Hòa Tô Đình Sơn
36 Paulus Nghi Sông Cạn Nguyễn Hữu Tú
37 Paulus Cẩn Tuy Hòa Tô Đình Sơn
38 Lorentius Quyết Thanh Bình Đặng Văn Phương
39 Paulus Truyền Đà Nẵng Đinh Duy Trinh
40 Michael Anh Tân Hòa Claude Charmot
41 Joachim Bằng Đồng Quả Nguyễn Hoàng Nhu
42 Petrus Hoài Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
43 Thomas Thu Gia Hựu Trương Đắc Cần
44 J. Bapt. Hinh Phước Tường Đinh Hưng Lợi
45 Joseph Tự Thanh Bình Đặng Văn Phương
46 Joseph Tuấn Tuy Hòa Tô Đình Sơn
47 J. Bapt. Liễn Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
48 Paulus Đăng Đà Nẵng Lê Văn Ấn
49 Michael Thanh An Ngãi Nguyễn Đức Mân
50 Petrus Quyết Tuy Hòa Phan Anh Thụ
51 Petrus Khoa Lý Trà Nguyễn Văn An
52 Antonius Tiến Hoằng Phước Nguyễn Thành Tri
53 Paulus Tịch Gia Hựu Nguyễn Du
54 Joseph Đoàn Mỹ Thạch Nguyễn Thanh Bình
55 Tôma Ng:Thông Tri An Ngãi Nguyễn Đức Mân

DANH SÁCH CHỦNG SINH NĂM HỌC 1964-1965

1 Car. Sao Mằng Lăng Ng: Quang Báu
2 Jos. Viễn Tuy Hòa Trần Văn Trường
3 Jos. Td. Hiền Trà Câu Nguyễn Văn Bích
4 Pet. Quảng Hòa Bình Nguyễn Hữu Sanh
5 Paul. Điềm Đại An Nguyễn Vĩnh Lưu
6 Pet. Hoài Nội Hà Hoàng Ngọc Hồ
7 Pet. Quyết Thanh Bình Đặng Văn Phương
8 Paul. Tuấn Chính Trạch Ngô Đình Phú
9 Ant. Hồ Đại An Nguyễn Vĩnh Lưu
10 Paul. Nhật Tuy Hoà Tô Đình Sơn
11 Jos. Thống Tuy Hòa Trần Văn Trường
12 J. B. Hưng PhướcTường Đinh Hưng Lợi
13 Thom. Thu Gia Hựu Trương Đắc Cần
14 F. X. Điểm Gia Hựu Nguyễn Du
15 Ant. Mầu Châu Me Ng: Thành Huệ
16 Paul. Thắng Gò Thị Nguyễn Sồ
17 J. B. Ái Gò Thị Ng: Trọng Huấn
18 Jos. Nm. Hiền Gò Thị Ng: Trọng Huấn
19 Paul. Truyền Đà Nẵng Đinh Duy Trinh
20 J. B. Minh Ngọc Thạnh Đoàn Kim Hiền
21 Jos. Công Gò Thị Nguyễn Sồ
22 Ant. Quang Đất Đỏ Trần Văn Trường
23 Jac. Long Hội Đức Trịnh Hoài Ân
24 Greg. Quyết Tuy Hòa Phan Anh Thụ
25 Mich. Thanh An Ngãi Nguyễn Đức Mân
26 J. B. Phúc Chính Trạch Ngô Đình Phú
27 Pet. Anh Tam Kỳ Ng: Quang Xuyên
28 Jos. Thảo Trung Tín Bùi Đức
29 Marcel. Bửu Đại An Huỳnh Văn Cảnh
30 Pet. Hơn Tân Dinh Nguyễn Vĩnh Lưu
31 Paul. Lan Phú Hương Nguyễn Xuân Văn

13 – Năm học 1965-1966

1 Ant. Dũng Gia Hựu Nguyễn Du
2 Andr. Hòa Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
3 Petrus Thành Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
4 Paulus Tịch Gia Hựu Nguyễn Du
5 Petrrus Khoa Đà Nẵng Nguyễn Văn An
6 F. X. Hoàng Hội Đức Trịnh Hoài Ân
7 Petrus Kiển Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
8 J. B. Kim Gò Thị Nguyễn sồ
9 Joseph Thái Quảng Ngãi Đoàn Kim Hiền
10 Petrus Tấn Hòa Ninh Cao Đức Thuận
11 Petrus Lý Gia Hựu Nguyễn Thành Huệ
12 Joan Hùng Hội Đức Huỳnh Văn Hóa
13 F. X. Phùng Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
14 Joseph Liệu Đại Bình Nguyễn Văn Ái
15 Joseph Liêm Tân Quán Tô Đình Tiên
16 Joseph Hồng Gia Hựu Nguyễn Du
17 Joseph Trí Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
18 Petrus Hạc Gia Hựu Nguyễn Du
19 Petrus Phụng Gò Thị Nguyễn Quang Hiền
20 Louis Dũng Qui Nhơn Cao Đức Thuận
21 Petrus Hồng Gò Thị Nguyễn Trọng Huấn
22 Joseph Anh Quảng Ngãi Huỳnh Tấn Ngoan
23 Joseph Trinh Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
24 Paulus Lý Tuy Hòa Tô Đình Sơn
25 Petrrus Minh Hòa Ninh Phạm Sĩ Tăng
26 Petrrus Sơn Kim Châu Nguyễn Hoàng Nhu
27 J. B. Tín Tuy Hòa Phạm Bá Tước
28 Joan Thâm Lạc Điền Nguyễn Bảo
29 Micae Sang Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
30 Petrus Nhu Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
31 F. X. Khiêm Nam Bình Nguyễn Hoàng Nhu
32 J. B. Hòa Lâm Đồng Nguyễn Trường Cửu
33 Ant. Tiên Hoà Ninh Nguyễn Thành Huệ
34 Dom. Ngân Tuy Hòa Tô Đình Sơn
35 Dom. Thọ Qui Nhơn Nguyễn Quang Báu
36 Petrus Mến Tuy Hòa Tô Đình Sơn
37 Joan Sơn Nước Nhỉ Nguyễn Hoàng Nhu
38 F. X. Cao Gia Hựu Nguyễn Du
39 Joseph Hùng Quảng Ngãi Đỗ Bích Ngô
40 Aug. Quát Quảng Ngãi Huỳnh Tấn Ngoan
41 Vinc. Sỹ Gia Kiệm Nguyễn Hữu Đăng
42 Vinc. Hòa Phú Nhuận Nguyễn Trường Cửu
43 Paulus Dũng Tuy Hòa Tô Đình Sơn
44 Joseph Thơ Tuy Hòa Tô Đình Sơn

(Năm Đệ Tứ 1968-1969 còn 16 Chủng sinh)
14 – Năm học 1966-1967

1 J. B. Từ Ma Lâm Lud. Thuận
2 Joseph Nam Hòa Yên J.B. Minh
3 Joseph Hòa Hòa Khánh Mart. Diệp
4 Aug. Uy Chương Nghĩa Lud. Thuận
5 Dom. Ban Bàu Gốc Aug. Long
6 Joseph Toàn Trung Tín Paul. Cảnh
7 Pertrus Tâm Nhà Đá Pet. Ân
8 J. B. Khoa Tân Dinh Pet. Lưu
9 Ant. Phú Phủ Lý Mart. Diệp
10 Mic. Trúc Cù Và Aug. Long
11 Joachim Văn Nhà Đá F.X. Hiền
12 Petrus Thương Gò Thị Pet. Thụ
13 Petrus Mến Tuy Hòa Jos. Sơn
14 Mic. Xuân Cù Và Theop. Bích
15 Simon Thường Trung Tín Aug. Long
16 Andreas Cương Lạc Điền Pet. Báu
17 Petrus Phùng Gò Thị Ant. Nam
18 Paulus Dũng Gò Thị Ant. Nam
19 Joseph Khải Nước Nhỉ Andr. Nhu
20 Ant. Bình Tuy Hòa Jos. Sơn
21 Jac. Hùng Vườn Vông Pet. Quý
22 Mic. Trúc Kim Châu Andr. Nhu
23 Joan Cương Hàm Long Pet. Thụ
24 J. B. Sĩ Kim châu Andr. Nhu
25 Paulus Sao Gò Thị Jos. Sồ
26 Dom. Thọ Qui Nhơn Pet. Báu
15 – Năm học 1967-1968

1 Paph. Thiện Gia Hựu Joach. Du
2 J. B. Luyện Hòa Ninh F.X. Tăng
3 Mic. Cương Qui Hiệp Joach. Du
4 Joseph Khoa Gia Chiểu J.B. Quảng
5 Joachim Long Công Chánh Aug. Long
6 F. X. Sơn Gò Thị Mart. Huấn
7 F. X. Quận Gia Hựu Joach. Du
8 Joseph Huấn Phú Thạnh Jos. Bao
9 Joseph Tân Gò Thị Mart. Huấn
10 Ant. Điệp Hà Đông Andr. Cửu
11 Ant. Thái Phú Thạnh Aloys Thuận
12 Joseph Tùng Tuy Hòa Ant. Trình
13 Jseph Nhường Vinh Hà Pet. Kiều
14 F. X. Thảo Nam Bình F.X. Hiền
15 Joseph Đảo Quảng Ngãi Jos. Giám
16 Mic. Huệ Tuy Hòa Pet. Hoàng
17 Mic. Phú Quảng Ngãi Theop. Bích
18 Simon Trai Cù Và Theop. Bích
19 Petrus Thuận Qui Nhơn Pet. Báu
20 Joachim Hồng Mỹ Thạch Aug. Cần
21 Dom. Diệp Đồng Tiến Pet. Đệ
22 Joseph Thành Phú Thạnh Aloys Thuận
23 Paulus Hiệu Hòa Yên J.B. Minh
24 Mich. Quỳnh Quảng Ngãi Jos. Thanh
25 Dom. Định Quảng Ngãi Jos. Hoa
26 Jac. Tánh Gia Hựu Joach. Du
27 Joachim Lang Quảng Ngãi Pet. Giám
28 F. X. Cường Gia Hựu Joach. Du
29 Petrus Thiện Đại An Ant. Mầu
30 Petrus Minh Nam Bình F.X. Hiền
31 Paulus Hoanh Phú Hòa Pet. Giám
32 Paulus Phúc Gia Hựu Joach. Du
33 Petrus Huệ Đồng Quả Paul. Bình
34 Petrus Thông Hòa Ninh Jos. Tự
35 Nicol. Toàn Gia Hựu Joach. Du
36 Thadd. Nguyện Mằng Lăng Mic. Tước
37 Aloys Y Sông Cạn Pet. Tư
38 Joseph Bích Gia Hựu Joach. Du
16. Năm học 1968-1969

1 Petrus Trung Phú Thạnh Pet. Giám
2 Jac. Chi Quảng Ngãi Paul. Ngoan
3 Luc. Toàn Qui Nhơn Pet. Báu
4 Paul. Trung Qui Nhơn Jos. Sồ
5 Joachim Ấm Gia Hựu Joach. Du
6 Vinc. Hạo Qui Nhơn Pet. Lăng
7 Pet. Hiển Tân Dinh Joach. Hóa
8 Jos. Hùng Quảng Ngãi Ambr. Ngô
9 Andr. Bảo Gò Thị Jos. Hoa
10 Paul. Hoàng Quảng Ngãi Pet. Giám
11 Jos. Ngọc Qui Hiệp Joach. Du
12 Dom. Chương Quảng Ngãi Jos. Bao
13 Joan Toán Quảng Ngãi Ambr. Ngô
14 F. X. Triều Quảng Ngãi Pet. Giám
15 Dom. Trung Phú Tài Pet. Giám
16 Jos. Thọ Quảng Ngãi Jos. Giám
17 Sim. Việt Phước Tân Pet. Châu
18 Dom. Tôn Hòa Ninh F.X. Tăng
19 Paul. Khôi Kim Châu Andr. Nhu
20 Thom. Hoàng Hòa Ninh Paul. Các
21 Jerad. Dương Phú Thạnh Pet. Giám
22 Jos. Thâu Ghềnh Ráng Mart. Hà
23 Pet. Hòe Tuy Hòa Theop. Bích
24 Paul. Đức Mằng Lăng Ant. Nghĩa
25 Joach. Qui Đồng Tiến Pet. Đệ
26 Paul. Khâm Gò Thị Pet. Hoa
27 Pet. Minh Đồng Tiến Pet. Đệ
28 F.X. Thanh Tuy Hòa Mic. Tước
29 Pet. Nhung Qui Nhơn Jos. Sồ
30 Pet. Vui Ghềnh Ráng Mart. Hộ
31 Vinc. Bản Tuy Hòa Ant. Trình
32 Ant. Phước Qui Nhơn Mart. Diệp
33 Andr. Quốc Phú Tạnh Pet. Giám
34 Thom. Đức An Khê Jos. Ngọc
35 Pet. Luật Hòa Ninh Lộc
36 Jos. Quang Qui Hải Pet. Sanh
37 F. X. Hương Hòa Ninh F.X. Tăng
38 Thom. Phúc Qui Nhơn Jos. Sồ
39 Greg. Anh Quảng Ngãi Jos. Giám
40 Pet. Phúc Đồng Tiến Pet. Đệ
41 Dom. Thiện Tuy Hòa Ant. Trình
42 Jac. Liêm Tuy Hòa Jos. Sơn
43 Jos. Tuấn Chợ Đồn Pet. Giám
44 Jos. Thông Tuy Hòa Jos. Sơn
45 Jos. Hùng Quảng Ngãi Jos. Giám
46 F. X. Dung Tuy Hòa Jos. Sơn
47 Jos. Tôn Đồng Tiến Pet. Đệ
48 Pet. Trường Phù Cát Ant. Mầu
49 Lud. Thống Phù Cát Ant. Nam
50 Jos. Tiềm Quảng Ngãi Ambr. Ngô
51 Ant. Lộc Quảng Ngãi Jos. Giám
52 Jos. Hùng Hòa Ninh Pet. Đệ
53 F. X. Điệp Đồng Tiến Pet. Đệ
54 Mic. Hòa Phù Cát Aug. Huệ
55 Pet. Long Tân Lộc Joach. Hiền
56 Pet. Yên Tuy Hòa Jos. Sơn
17 – Năm học 1969-1970

1 F. X. Dụng Tuy Hòa Jos. Sơn
2 Jean Chung Gia Hựu Joach. Du
3 Matt. Khanh Kiều An Jos. Thái
4 Paul. Trứ Hội Đức Joach. Du
5 Paul. Duy Gia Hựu Jos. Sồ
6 Jos. Tuyển Đồng Quả Jos. Hoa
7 Paul. Ý Gia Hựu Joach. Du
8 Pet. Thiên Đại An Ant. Mầu
9 Jean. Hùng Tịnh Sơn Pet. Hội
10 Andr. Anh C Gia Hựu Joach. Du
11 Pet. Trường Đại An Ant. Mầu
12 Jos. Khiết Qui Nhơn Ant. Nam
13 Pet. Năm Kim Thượng Jos. Bao
14 Paul. Ry Gia Hựu Joach. Du
15 F. X. Đức Đà Nẵng Vinc. Trinh
16 Pet. Phúc Tuy Hòa Jos. Sơn
17 Jos. Tiềm Quảng Ngãi Ambr. Ngô
18 Pet. Tài Hòa Bình J.B. Nghiệp
19 Andr. Quy Nhà Đá Aug. Hiên
20 Joach. Quang Mỹ Thạch Paul. Biên
21 Jos. Triêm Gia Chiểu J.B. Quảng
22 Jos. Nhiệm Gia Hựu Joach. Du
23 Greg. Anh V Quảng Ngãi Jos. Giám
24 Jos. Phú Quy Hiệp Joach. Du
25 Jos. Linh Tuy Hòa Jos. Sơn
26 Jos. Thành Gia Hựu Joach. Du
27 Pet. Tân Quy Hiệp Joach. Du
28 Paul. Châu Qui Nhơn Jos. Sồ
29 Mic. Tĩnh Tuy Hòa Jos. Sơn
30 Thom. Khuê Mằng Lăng Paul. Bàn
31 F. X. Điệp Qui Nhơn Pet. Đệ
32 F. X. Khuê Gia Hựu Pet. Đệ
18 – Năm học 1970-1971

1 Thadd. Xuân Hòa Ninh F.X. Tăng
2 Pet. Hải Đh Nhà Đá Dom. Huyên
3 Ant. Hồng Đồng Dài Ant. Nam
4 Jos. Phúc Qui Nhơn Pet. Lăng
5 Jos. Tuấn Qui Nhơn F.X. Hiền
6 Paul. Chinh Qui Hải Joach. Du
7 Joach. Tân Nhà Đá Pet. Tư
8 Thadd. Hải N Cù Và Pet. Nên
9 Jos. Nguyện Quảng Ngãi Jos. Giám
10 Aug. Vui Gia Hựu Joach. Du
11 Paul. Bích Gia Hựu Joach. Du
12 Ant. Công Đại An Ant. Mầu
13 J. B. Sánh Tân Dinh Aug. Long
14 J. B. Hân N Trà Câu Paul. Ngoan
15 Andr. Hùng Qui Nhơn Lud. Thuận
16 Jos. Thanh Hòa Nghĩa Jos. Nhã
17 Andr. Hiến Qui Nhơn Paul. Cảnh
18 Jos. Thức Gò Thị Paul. Các
19 Dom. Vang Đồng Tiến Pet. Đệ
20 Mic. Nghi Kim Châu Andr. Nhu
21 Luc. Quang K Phát Diệm Jos. Bao
22 Paul. Xuân P Phù Cát Jos. Sồ
23 Alph. Trung Tuy Hòa Pet. Thụ
24 Jos. Hảo Nhà Đá Pet. Phước
25 Jos. Trường Qui Nhơn Jos. Sồ
26 Jos. Ánh Nam Bình Andr. Nhu
27 Aug. Huấn Nhà Đá Pet. Hội
28 Joach. Thảnh Qui Nhơn Pet. Ân
29 Jos. Hân Q Cù Và Joach. Hiền
30 Joach. Cao Mỹ Thạch Paul. Biện
31 Ant. Phong Gia Hựu Mic. Phương
32 Jos. Hùng S Đồng Quả Iren. Hiệp
33 Dom. Dũng T Đồng Tiến Pet. Đệ
34 Pet. Trâm Bàu Gốc Jos. Nhã
35 Jos. Khoa Qui Nhơn Sim. Công
36 Jos. Ba Qui Đức Jos. Hoa
37 Pet. Thân Qui Hiệp Joach. Du
38 Pet. Thọ Ngọc Thạnh Pet. Báu
39 F.X. Hoàng Qui Hải Dom. Huyên
40 Jos. Huy Tuy Hoà Jos. Sơn
41 Ant. Nguyên Kontum Lud. Thuận
42 Joach. Khánh Qui Nhơn Jos. Châu
43 Pet. Quang T Gò Thị Paul. Ngoan
44 Pet. Yến Nhà Đá Aug. Long
45 Dom. Việt Tân Dinh Aug. Long
46 Andr. Khước Qui Nhơn Paul. Cần
47 Ant. Bảo Đồng Tiến Dom. Huyên
48 Jos. Du Gia Chiểu Pet. Đệ
49 Paul Thuận Gia Hựu Pet. Cần
50 Matt. Dũng Đ Đại An Ant. Mầu
51 Paul. Quang C Tân Dinh Aug. Long
52 Mic. Hạnh Kim Châu Andr. Nhu

19 – Năm học 1971-1972

1 Ign. Hải Đ Đồng Quả Pet. Lăng
2 Sim. Thắng Châu Ổ J. Huệ
3 Joach. Thái Qui Nhơn Paul. Ngoan
4 Jos. Hữu Phương Hòa Pet. Giám
5 Matt. Trọng Ngọc Thạnh Aug. Huệ
6 Sim. Việt Hòa Nghĩa Jos. Nhã
7 Andr. Hải M Kim Châu Andr. Nhu
8 Jos. Cương Phương Nghĩa Ben. Hiến
9 Ant. Tâm Gò Thị Mart. Huấn
10 F. X. Linh A Công Chánh Aug. Long
11 Pet. Hiền H Tịnh Sơn Pet. Hội
12 Dom. Phụng Châu Me Pet. Châu
13 Pet. Tòa Quảng Ngãi Ant. Mầu
14 And. Huy Ngọc Thạnh And. Văn
15 Joach. Oanh Hội Đức Paul. Ngoan
16 Jos. Long V Đại An Jos. Hóa
17 Jos. Hải S Đồng Hoà Jos. Bao
18 Fran. Hải V Nhà Đá Aug. Hiếu
19 Joach. Sanh Nhà Đá Sim. Công
20 Pet. Phụng Hòa Bình Ant. Mầu
21 Pet. Triết Tân Dinh Aug. Long
22 Jos. Lâm Đại Bình Ant. Mầu
23 Paul. Linh C Qui Nhơn F.X. Hiền
24 Jac. Công Gia Hựu Joach. Du
25 Thom. Giỏi Tân Lộc Joach. Hiền
26 Pet. Long X Đông Hà F.X. Tăng
27 F. X. Ân Gia Hựu Joach. Du
28 Vinc. Cần Hội Đức Pet. Đệ
29 Joach. Triêm Gia Chiểu Mic. Lành
30 Jos. Vịnh Hòa Ninh F.X. Tăng
31 Ant. Hiền T Tuy Hòa Mic. Phương
32 J. B. Nghĩa Kon Tum Paul. Bình
33 Mic. Viên Phú Hòa Jos. Nhã
34 Pet. Thái V Hội Đức Jos. Hoa
35 Mic. Nho Tân Lộc Joach. Hiền
36 Dom. Hoàng Qui Hiệp Joach. Du
37 Jac. Tín B Đồng quả Joach. Du
38 Pet. Thanh Đồng Dài Joach. Du
39 Pet. Thạch Gò Thị Mart. Huấn
40 Fran. Hùng Tuy Hòa Jos. Sơn
41 Pet. Danh Nhà Đá Aug. Huệ
42 Pet. Loan Gia Hựu Pet. Đệ
43 Pet. Diệu Quảng Ngãi Joach. Du
44 Jos. Tuấn A Phú Thạnh Pet. Giám
45 Joach. Lang Đồng Quả Paul. Bình
46 Pet. Trung Qui Nhơn Bona. An
47 Ant. Lân Tân Dinh Jos. Sơn
48 Mic. Kiểm Đồng Tiến M. Phương
49 Jos. Thăng Nhà Đá Ant. Mầu
50 Pet. Tiến Gia Hựu Joach. Du
51 Paul. Dung Tân Dinh Aug. Long
52 Jos. Khoan Công Chánh And. Nhu
53 J. B. Chính Phú Yên Joach. Du
54 Joach. Tòa Gò Thị Mart. Huấn
55 J. B. Ánh Hội Đức Pet. Đệ
DANH SÁCH CHỦNG SINH NĂM HỌC 1972-1973

1 Jos. Trinh Qui Hiệp Joach. Du
2 Alex. Thông Đồng Tiến Paul. Các
3 Hier. Phụng Tuy Hòa Mich. Tước
4 Jean Đệ Xuân Quang Pet. Ân
5 Pet. Tài Nhà Đá J.B. Đức
6 Sim. Thái Q Qui Nhơn Pet. Lăng
7 Jac. Hưởng Quảng Ngãi Pet. Bích
8 Ant. Sĩ Qui Hải F.X. Tăng
9 Paul. Hòa Qui Nhơn Pet. Báu
10 Pet. Sơn Phù Cát Jos. Ninh
11 Jos. Thanh Q Xuân Lộc Jos. Thanh
12 F.X. Vân Qui Hải Ign. Nhì
13 Mic. Toàn Kim châu And. Nhu
14 Pet. Lang Qui Nhơn Paul. Ngoan
15 F.X. Phú Đồng Tiến Pet. Đệ
16 Jos. Thanh P Qui Hải Ant. Nam
17 Ben. Phúc Qui Hòa Mic. Lành
18 Ant. Việt Ngọc Thạnh Sim. Công
19 Joach. Dũng Mỹ Thạch Paul. Biên
20 Paul. Tuyên Hoà Nghĩa Sim. Công
21 Jos. Thiên Tuy Hòa Jos. Sơn
22 Jean Phần Qui Hiệp Joach. Du
23 Pet. Qui Qui Nhơn Pet. Báu
24 Paul. Thái Qui Hải Pet. Hộ
25 J. B. Chương L Phan Rang Pet. Tâm
26 Luy Hiến Qui Hiệp Joach. Du
27 Matt. Hải Gò Thị Mart. Huấn
28 Hier Tiền Phù Mỹ Aug. Hiên
29 Pet. Huân Qui Nhơn Ign. Nhì
30 Paul. Linh Nhà Đá J.B. Đức
31 Dom. Lư Hòa Nghĩa Aug. Huệ
32 Pet. Tuấn Qui Nhơn Aug. Long
33 Joach. Tiên Đồng Tiến Pet. Đệ
34 Pet. Tánh Qui Hải Pet. Hội
35 Jos. Cường Đồng Tiến Pet. Đệ
36 Jos. Hậu Qui Hiệp Joach. Du
37 Sim. Hoàng Qui Nhơn Ign. Nhì
38 J. B. Long Hòa Yên Dom Huyên
39 Paul Ri Qui Nhơn Joach. Du
40 Pet. Chương V Phù Cát Aug. Huệ
41 Dom. Chương Q Quảng Ngãi Pet. Bích
42 Andr. Nho Qui Nhơn Mart. Huấn